TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻击型核潜艇

gōngjīxínghéqiántǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻擊型核潛艇

Âm Hán Việt CÔNG KÍCH HÌNH HẠCH TIỀM ĐĨNH

攻击型核潜艇 nghĩa là Tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân.

Nghĩa của 攻击型核潜艇

gōngjīxínghéqiántǐng

CÔNG KÍCH HÌNH HẠCH TIỀM ĐĨNHphồn thể 攻擊型核潛艇
  1. Tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

攻击型核潜艇 nghĩa là gì?

攻击型核潜艇 (gōngjīxínghéqiántǐng) nghĩa là Tàu ngầm tấn công chạy bằng năng lượng hạt nhân.

攻击型核潜艇 đọc thế nào?

攻击型核潜艇 đọc là gōngjīxínghéqiántǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻击型核潜艇 là gì?

Âm Hán Việt của 攻击型核潜艇 là "công kích hình hạch tiềm đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.