TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻坚

gōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻堅

Âm Hán Việt CÔNG KIÊN

攻坚 nghĩa là Tấn công vị trí kiên cố.

Nghĩa của 攻坚

gōngjiān

CÔNG KIÊNĐộng từphồn thể 攻堅
  1. Tấn công vị trí kiên cố
  2. bóng Tập trung nỗ lực vào phần đặc biệt khó khăn của nhiệm vụ

Từ ghép có 攻坚

Câu hỏi thường gặp

攻坚 nghĩa là gì?

攻坚 (gōngjiān) nghĩa là Tấn công vị trí kiên cố.

攻坚 đọc thế nào?

攻坚 đọc là gōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻坚 là gì?

Âm Hán Việt của 攻坚 là "công kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.