TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻坚克难

gōngjiānkènán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻堅克難

Âm Hán Việt CÔNG KIÊN KHẮC NAN

攻坚克难 nghĩa là Giải quyết vấn đề nan giải và vượt qua thách thức.

Nghĩa của 攻坚克难

gōngjiānkènán

CÔNG KIÊN KHẮC NANphồn thể 攻堅克難
  1. Giải quyết vấn đề nan giải và vượt qua thách thức

Câu hỏi thường gặp

攻坚克难 nghĩa là gì?

攻坚克难 (gōngjiānkènán) nghĩa là Giải quyết vấn đề nan giải và vượt qua thách thức.

攻坚克难 đọc thế nào?

攻坚克难 đọc là gōngjiānkènán (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻坚克难 là gì?

Âm Hán Việt của 攻坚克难 là "công kiên khắc nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.