TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻讦

gōngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻訐

Âm Hán Việt CÔNG KIẾT

攻讦 nghĩa là Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm.

Nghĩa của 攻讦

gōngjié

CÔNG KIẾTĐộng từphồn thể 攻訐
  1. Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm
  2. Tố cáo

Câu hỏi thường gặp

攻讦 nghĩa là gì?

攻讦 (gōngjié) nghĩa là Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm.

攻讦 đọc thế nào?

攻讦 đọc là gōngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻讦 là gì?

Âm Hán Việt của 攻讦 là "công kiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.