攻讦 nghĩa là Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm.
Nghĩa của 攻讦
gōngjié
CÔNG KIẾTĐộng từphồn thể 攻訐
Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm
Tố cáo
Câu hỏi thường gặp
攻讦 nghĩa là gì?
攻讦 (gōngjié) nghĩa là Tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm.
攻讦 đọc thế nào?
攻讦 đọc là gōngjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 攻讦 là gì?
Âm Hán Việt của 攻讦 là "công kiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.