TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻破

gōngpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHÁ

攻破 nghĩa là tạo đột phá, đột phá.

Nghĩa của 攻破

gōngpò

CÔNG PHÁĐộng từ
  1. Tạo đột phá
  2. Đột phá
  3. Chọc thủng (quân sự)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攻破

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

攻破 nghĩa là gì?

攻破 (gōngpò) nghĩa là tạo đột phá, đột phá.

攻破 đọc thế nào?

攻破 đọc là gōngpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻破 là gì?

Âm Hán Việt của 攻破 là "công phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.