TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放任政策

fàngrènzhèngcè giọng máy của trình duyệt

放任政策 nghĩa là chính sách tự do, không can thiệp.

Nghĩa của 放任政策

fàngrènzhèngcè

  1. Chính sách tự do; không can thiệp

Câu hỏi thường gặp

放任政策 nghĩa là gì?

放任政策 (fàngrènzhèngcè) nghĩa là chính sách tự do, không can thiệp.

放任政策 đọc thế nào?

放任政策 đọc là fàngrènzhèngcè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.