TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放任自流

fàngrènzìliú giọng máy của trình duyệt

放任自流 nghĩa là Để ai làm gì họ muốn.

Nghĩa của 放任自流

fàngrènzìliú

Cụm từ
  1. Để ai làm gì họ muốn
  2. Nuông chiều
  3. Thả lỏng
  4. Để mọi thứ trôi đi
  5. Không có định hướng
  6. Tự do

Câu hỏi thường gặp

放任自流 nghĩa là gì?

放任自流 (fàngrènzìliú) nghĩa là Để ai làm gì họ muốn.

放任自流 đọc thế nào?

放任自流 đọc là fàngrènzìliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.