TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放低

fàngdī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ĐÊ

放低 nghĩa là hạ thấp, khiêm tốn.

Nghĩa của 放低

fàngdī

PHÓNG ĐÊĐộng từ
  1. Hạ thấp
  2. Khiêm tốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放低

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放低 nghĩa là gì?

放低 (fàngdī) nghĩa là hạ thấp, khiêm tốn.

放低 đọc thế nào?

放低 đọc là fàngdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 放低 là gì?

Âm Hán Việt của 放低 là "phóng đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.