TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放养

fàngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放養

Âm Hán Việt PHÓNG DƯỠNG

放养 nghĩa là Nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên.

Nghĩa của 放养

fàngyǎng

PHÓNG DƯỠNGĐộng từphồn thể 放養
  1. Nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên
  2. Nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.)
  3. Thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

放养 nghĩa là gì?

放养 (fàngyǎng) nghĩa là Nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên.

放养 đọc thế nào?

放养 đọc là fàngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放养 là gì?

Âm Hán Việt của 放养 là "phóng dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.