TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放出

fàngchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG XUẤT

放出 nghĩa là thả ra, phát ra.

Nghĩa của 放出

fàngchū

PHÓNG XUẤTĐộng từ
  1. Thả ra
  2. Phát ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放出

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放出 nghĩa là gì?

放出 (fàngchū) nghĩa là thả ra, phát ra.

放出 đọc thế nào?

放出 đọc là fàngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 放出 là gì?

Âm Hán Việt của 放出 là "phóng xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.