TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放大炮

fàngdàpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ĐẠI PHÁO

放大炮 nghĩa là nói khoác, lỡ miệng.

Nghĩa của 放大炮

fàngdàpào

PHÓNG ĐẠI PHÁO
  1. Nói khoác
  2. Lỡ miệng

Câu hỏi thường gặp

放大炮 nghĩa là gì?

放大炮 (fàngdàpào) nghĩa là nói khoác, lỡ miệng.

放大炮 đọc thế nào?

放大炮 đọc là fàngdàpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 放大炮 là gì?

Âm Hán Việt của 放大炮 là "phóng đại pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.