TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放大片

fàngdàpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ĐẠI PHIẾN

放大片 nghĩa là Kính áp tròng thẩm mỹ.

Nghĩa của 放大片

fàngdàpiàn

PHÓNG ĐẠI PHIẾN
  1. Đài Kính áp tròng thẩm mỹ
  2. Kính giãn tròng
  3. Kính vòng tròn

Câu hỏi thường gặp

放大片 nghĩa là gì?

放大片 (fàngdàpiàn) nghĩa là Kính áp tròng thẩm mỹ.

放大片 đọc thế nào?

放大片 đọc là fàngdàpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放大片 là gì?

Âm Hán Việt của 放大片 là "phóng đại phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.