TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放宽

fàngkuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放寬

Âm Hán Việt PHÓNG KHOAN

放宽 nghĩa là nới lỏng, giảm bớt.

Nghĩa của 放宽

fàngkuān

PHÓNG KHOANĐộng từphồn thể 放寬
  1. Nới lỏng (quy tắc)
  2. Giảm bớt (hạn chế)
  3. Gia hạn (thời gian)
  4. Nới (quần áo)
  5. Mở rộng
  6. Mở mang

Câu hỏi thường gặp

放宽 nghĩa là gì?

放宽 (fàngkuān) nghĩa là nới lỏng, giảm bớt.

放宽 đọc thế nào?

放宽 đọc là fàngkuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 放宽 là gì?

Âm Hán Việt của 放宽 là "phóng khoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.