TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放射学

fàngshèxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放射學

Âm Hán Việt PHÓNG XẠ HỌC

放射学 nghĩa là chẩn đoán hình ảnh.

Nghĩa của 放射学

fàngshèxué

PHÓNG XẠ HỌCDanh từphồn thể 放射學
  1. Chẩn đoán hình ảnh

Câu hỏi thường gặp

放射学 nghĩa là gì?

放射学 (fàngshèxué) nghĩa là chẩn đoán hình ảnh.

放射学 đọc thế nào?

放射学 đọc là fàngshèxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 放射学 là gì?

Âm Hán Việt của 放射学 là "phóng xạ học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.