fàngshèxìngfāguāngcáiliàogiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 放射性發光材料
Âm Hán ViệtPHÓNG XẠ TÍNH PHÁT QUANG TÀI LIỆU
放射性发光材料 nghĩa là Chất phát quang phóng xạ.
Nghĩa của 放射性发光材料
fàngshèxìngfāguāngcáiliào
PHÓNG XẠ TÍNH PHÁT QUANG TÀI LIỆUphồn thể 放射性發光材料
Chất phát quang phóng xạ
Câu hỏi thường gặp
放射性发光材料 nghĩa là gì?
放射性发光材料 (fàngshèxìngfāguāngcáiliào) nghĩa là Chất phát quang phóng xạ.
放射性发光材料 đọc thế nào?
放射性发光材料 đọc là fàngshèxìngfāguāngcáiliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 放射性发光材料 là gì?
Âm Hán Việt của 放射性发光材料 là "phóng xạ tính phát quang tài liệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.