放射性废物 (fàngshèxìngfèiwù) nghĩa là chất thải phóng xạ.
放射性废物 đọc thế nào?
放射性废物 đọc là fàngshèxìngfèiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 放射性废物 là gì?
Âm Hán Việt của 放射性废物 là "phóng xạ tính phế vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.