TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放工

fànggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG CÔNG

放工 nghĩa là tan làm.

Nghĩa của 放工

fànggōng

PHÓNG CÔNGĐộng từ
  1. Tan làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放工

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放工 nghĩa là gì?

放工 (fànggōng) nghĩa là tan làm.

放工 đọc thế nào?

放工 đọc là fànggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放工 là gì?

Âm Hán Việt của 放工 là "phóng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.