TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放屁

fàngpì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG THÍ

放屁 nghĩa là đánh rắm, thả khí.

Nghĩa của 放屁

fàngpì

PHÓNG THÍĐộng từ
  1. Đánh rắm
  2. Thả khí
  3. Phát ngôn bừa bãi
  4. Vô lý!

Câu hỏi thường gặp

放屁 nghĩa là gì?

放屁 (fàngpì) nghĩa là đánh rắm, thả khí.

放屁 đọc thế nào?

放屁 đọc là fàngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 放屁 là gì?

Âm Hán Việt của 放屁 là "phóng thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.