TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放平

fàngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG BÌNH

放平 nghĩa là đặt cho cân, đặt nằm xuống.

Nghĩa của 放平

fàngpíng

PHÓNG BÌNH
  1. Đặt cho cân
  2. Đặt nằm xuống

Câu hỏi thường gặp

放平 nghĩa là gì?

放平 (fàngpíng) nghĩa là đặt cho cân, đặt nằm xuống.

放平 đọc thế nào?

放平 đọc là fàngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放平 là gì?

Âm Hán Việt của 放平 là "phóng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.