放开手脚 (fàngkāishǒujiǎo) nghĩa là Có thể hành động tự do.
放开手脚 đọc thế nào?
放开手脚 đọc là fàngkāishǒujiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 放开手脚 là gì?
Âm Hán Việt của 放开手脚 là "phóng khai thủ cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.