TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放情丘壑

fàngqíngqiūhè giọng máy của trình duyệt

放情丘壑 nghĩa là Tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên.

Nghĩa của 放情丘壑

fàngqíngqiūhè

  1. thành ngữ Tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên

Câu hỏi thường gặp

放情丘壑 nghĩa là gì?

放情丘壑 (fàngqíngqiūhè) nghĩa là Tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên.

放情丘壑 đọc thế nào?

放情丘壑 đọc là fàngqíngqiūhè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.