TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放情

fàngqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TÌNH

放情 nghĩa là Làm gì đó thoả thích.

Nghĩa của 放情

fàngqíng

PHÓNG TÌNH
  1. Làm gì đó thoả thích

Thành ngữ có 放情

  • 放情丘壑 — Tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên

Câu hỏi thường gặp

放情 nghĩa là gì?

放情 (fàngqíng) nghĩa là Làm gì đó thoả thích.

放情 đọc thế nào?

放情 đọc là fàngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放情 là gì?

Âm Hán Việt của 放情 là "phóng tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.