TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放手一搏

fàngshǒuyībó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG THỦ NHẤT BÁC

放手一搏 nghĩa là Dốc toàn lực vào trận đấu.

Nghĩa của 放手一搏

fàngshǒuyībó

PHÓNG THỦ NHẤT BÁC
  1. Dốc toàn lực vào trận đấu

Câu hỏi thường gặp

放手一搏 nghĩa là gì?

放手一搏 (fàngshǒuyībó) nghĩa là Dốc toàn lực vào trận đấu.

放手一搏 đọc thế nào?

放手一搏 đọc là fàngshǒuyībó (pinyin).

Âm Hán Việt của 放手一搏 là gì?

Âm Hán Việt của 放手一搏 là "phóng thủ nhất bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.