TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放手

fàngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG THỦ

放手 nghĩa là buông tay, từ bỏ.

Nghĩa của 放手

fàngshǒu

PHÓNG THỦĐộng từ
  1. Buông tay
  2. Từ bỏ
  3. Có toàn quyền hành động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放手

Đồng nghĩa

Từ ghép có 放手

Câu hỏi thường gặp

放手 nghĩa là gì?

放手 (fàngshǒu) nghĩa là buông tay, từ bỏ.

放手 đọc thế nào?

放手 đọc là fàngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 放手 là gì?

Âm Hán Việt của 放手 là "phóng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.