TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放晴

fàngqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TÌNH

放晴 nghĩa là quang đãng.

Nghĩa của 放晴

fàngqíng

PHÓNG TÌNHĐộng từ
  1. thời tiết Quang đãng

Câu hỏi thường gặp

放晴 nghĩa là gì?

放晴 (fàngqíng) nghĩa là quang đãng.

放晴 đọc thế nào?

放晴 đọc là fàngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放晴 là gì?

Âm Hán Việt của 放晴 là "phóng tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.