TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放权

fàngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放權

Âm Hán Việt PHÓNG QUYỀN

放权 nghĩa là Phân quyền cho cấp dưới.

Nghĩa của 放权

fàngquán

PHÓNG QUYỀNĐộng từphồn thể 放權
  1. Phân quyền cho cấp dưới

Câu hỏi thường gặp

放权 nghĩa là gì?

放权 (fàngquán) nghĩa là Phân quyền cho cấp dưới.

放权 đọc thế nào?

放权 đọc là fàngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 放权 là gì?

Âm Hán Việt của 放权 là "phóng quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.