TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放松管制

fàngsōngguǎnzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TÙNG QUẢN CHẾ

放松管制 nghĩa là nới lỏng quản lý.

Nghĩa của 放松管制

fàngsōngguǎnzhì

PHÓNG TÙNG QUẢN CHẾ
  1. Nới lỏng quản lý

Câu hỏi thường gặp

放松管制 nghĩa là gì?

放松管制 (fàngsōngguǎnzhì) nghĩa là nới lỏng quản lý.

放松管制 đọc thế nào?

放松管制 đọc là fàngsōngguǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 放松管制 là gì?

Âm Hán Việt của 放松管制 là "phóng tùng quản chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.