TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放水屁

fàngshuǐpì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG THỦY THÍ

放水屁 nghĩa là Đi ngoài không kiểm soát.

Nghĩa của 放水屁

fàngshuǐpì

PHÓNG THỦY THÍ
  1. khẩu ngữ Đi ngoài không kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

放水屁 nghĩa là gì?

放水屁 (fàngshuǐpì) nghĩa là Đi ngoài không kiểm soát.

放水屁 đọc thế nào?

放水屁 đọc là fàngshuǐpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 放水屁 là gì?

Âm Hán Việt của 放水屁 là "phóng thủy thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.