TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放热反应

fàngrèfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放熱反應

Âm Hán Việt PHÓNG NHIỆT PHẢN ỨNG

放热反应 nghĩa là phản ứng tỏa nhiệt.

Nghĩa của 放热反应

fàngrèfǎnyìng

PHÓNG NHIỆT PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 放熱反應
  1. Phản ứng tỏa nhiệt

Câu hỏi thường gặp

放热反应 nghĩa là gì?

放热反应 (fàngrèfǎnyìng) nghĩa là phản ứng tỏa nhiệt.

放热反应 đọc thế nào?

放热反应 đọc là fàngrèfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放热反应 là gì?

Âm Hán Việt của 放热反应 là "phóng nhiệt phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.