TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放牛班

fàngniúbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG NGƯU BAN

放牛班 nghĩa là lớp học sinh kém, lớp học đần độn.

Nghĩa của 放牛班

fàngniúbān

PHÓNG NGƯU BAN
  1. Lớp học sinh kém
  2. Đài Loan Lớp học đần độn

Câu hỏi thường gặp

放牛班 nghĩa là gì?

放牛班 (fàngniúbān) nghĩa là lớp học sinh kém, lớp học đần độn.

放牛班 đọc thế nào?

放牛班 đọc là fàngniúbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 放牛班 là gì?

Âm Hán Việt của 放牛班 là "phóng ngưu ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.