TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放牧

fàngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG MỤC

放牧 nghĩa là chăn thả, chăn dắt.

Nghĩa của 放牧

fàngmù

PHÓNG MỤCĐộng từ
  1. Chăn thả (gia súc)
  2. Chăn dắt (gia súc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放牧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放牧 nghĩa là gì?

放牧 (fàngmù) nghĩa là chăn thả, chăn dắt.

放牧 đọc thế nào?

放牧 đọc là fàngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 放牧 là gì?

Âm Hán Việt của 放牧 là "phóng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.