TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放羊娃

fàngyángwá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG DƯƠNG OA

放羊娃 nghĩa là người chăn cừu, cậu bé chăn cừu.

Nghĩa của 放羊娃

fàngyángwá

PHÓNG DƯƠNG OA
  1. Người chăn cừu
  2. Cậu bé chăn cừu

Câu hỏi thường gặp

放羊娃 nghĩa là gì?

放羊娃 (fàngyángwá) nghĩa là người chăn cừu, cậu bé chăn cừu.

放羊娃 đọc thế nào?

放羊娃 đọc là fàngyángwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 放羊娃 là gì?

Âm Hán Việt của 放羊娃 là "phóng dương oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.