TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放肆

fàngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TỨ

放肆 nghĩa là buông thả, không kiềm chế.

Nghĩa của 放肆

fàngsì

PHÓNG TỨTính từ
  1. Buông thả
  2. Không kiềm chế
  3. Xấc xược
  4. Trơ tráo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放肆

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放肆 nghĩa là gì?

放肆 (fàngsì) nghĩa là buông thả, không kiềm chế.

放肆 đọc thế nào?

放肆 đọc là fàngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 放肆 là gì?

Âm Hán Việt của 放肆 là "phóng tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.