TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放胆

fàngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放膽

Âm Hán Việt PHÓNG ĐẢM

放胆 nghĩa là hành động táo bạo.

Nghĩa của 放胆

fàngdǎn

PHÓNG ĐẢMĐộng từphồn thể 放膽
  1. Hành động táo bạo

Câu hỏi thường gặp

放胆 nghĩa là gì?

放胆 (fàngdǎn) nghĩa là hành động táo bạo.

放胆 đọc thế nào?

放胆 đọc là fàngdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放胆 là gì?

Âm Hán Việt của 放胆 là "phóng đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.