TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放血

fàngxiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG HUYẾT

放血 nghĩa là thực hành trích máu, thực hiện lấy máu.

Nghĩa của 放血

fàngxiě

PHÓNG HUYẾTĐộng từ
  1. Thực hành trích máu
  2. y học Thực hiện lấy máu
  3. khẩu ngữ Làm ai đó chảy máu; gây vết thương nghiêm trọng
  4. nghĩa bóng Tiêu một số tiền lớn
  5. nghĩa bóng Giảm giá mạnh

Câu hỏi thường gặp

放血 nghĩa là gì?

放血 (fàngxiě) nghĩa là thực hành trích máu, thực hiện lấy máu.

放血 đọc thế nào?

放血 đọc là fàngxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 放血 là gì?

Âm Hán Việt của 放血 là "phóng huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.