TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放走

fàngzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TẨU

放走 nghĩa là thả ra, để cho đi.

Nghĩa của 放走

fàngzǒu

PHÓNG TẨUĐộng từ
  1. Thả ra
  2. Để cho đi
  3. Cho phép (người hoặc động vật) đi
  4. Giải phóng

Câu hỏi thường gặp

放走 nghĩa là gì?

放走 (fàngzǒu) nghĩa là thả ra, để cho đi.

放走 đọc thế nào?

放走 đọc là fàngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 放走 là gì?

Âm Hán Việt của 放走 là "phóng tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.