TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放过

fàngguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放過

Âm Hán Việt PHÓNG QUÁ

放过 nghĩa là tha thứ, để tuột mất.

Nghĩa của 放过

fàngguò

PHÓNG QUÁĐộng từphồn thể 放過
  1. Tha thứ
  2. Để tuột mất
  3. Để ai đó thoát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放过 nghĩa là gì?

放过 (fàngguò) nghĩa là tha thứ, để tuột mất.

放过 đọc thế nào?

放过 đọc là fàngguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 放过 là gì?

Âm Hán Việt của 放过 là "phóng quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.