TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放进

fàngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放進

Âm Hán Việt PHÓNG TIẾN

放进 nghĩa là bỏ vào.

Nghĩa của 放进

fàngjìn

PHÓNG TIẾNĐộng từphồn thể 放進
  1. Bỏ vào

Câu hỏi thường gặp

放进 nghĩa là gì?

放进 (fàngjìn) nghĩa là bỏ vào.

放进 đọc thế nào?

放进 đọc là fàngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放进 là gì?

Âm Hán Việt của 放进 là "phóng tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.