TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放逐

fàngzhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TRỤC

放逐 nghĩa là lưu đày, trục xuất.

Nghĩa của 放逐

fàngzhú

PHÓNG TRỤCĐộng từ
  1. Lưu đày
  2. Trục xuất
  3. Đày ải
  4. Bị bỏ rơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放逐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放逐 nghĩa là gì?

放逐 (fàngzhú) nghĩa là lưu đày, trục xuất.

放逐 đọc thế nào?

放逐 đọc là fàngzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 放逐 là gì?

Âm Hán Việt của 放逐 là "phóng trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.