TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流放

liúfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU PHÓNG

流放 nghĩa là lưu đày, đày đi.

Nghĩa của 流放

liúfàng

LƯU PHÓNGĐộng từ
  1. Lưu đày
  2. Đày đi
  3. Trục xuất
  4. Thả trôi (gỗ) xuống hạ lưu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流放

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流放 nghĩa là gì?

流放 (liúfàng) nghĩa là lưu đày, đày đi.

流放 đọc thế nào?

流放 đọc là liúfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流放 là gì?

Âm Hán Việt của 流放 là "lưu phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.