TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放闪

fàngshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放閃

Âm Hán Việt PHÓNG THIỂM

放闪 nghĩa là Thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội.

Nghĩa của 放闪

fàngshǎn

PHÓNG THIỂMĐộng từphồn thể 放閃
  1. khẩu ngữ, cặp đôi Thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội

Câu hỏi thường gặp

放闪 nghĩa là gì?

放闪 (fàngshǎn) nghĩa là Thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội.

放闪 đọc thế nào?

放闪 đọc là fàngshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放闪 là gì?

Âm Hán Việt của 放闪 là "phóng thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.