TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放音

fàngyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ÂM

放音 nghĩa là phát lại.

Nghĩa của 放音

fàngyīn

PHÓNG ÂM
  1. Phát lại (âm thanh đã ghi)

Câu hỏi thường gặp

放音 nghĩa là gì?

放音 (fàngyīn) nghĩa là phát lại.

放音 đọc thế nào?

放音 đọc là fàngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放音 là gì?

Âm Hán Việt của 放音 là "phóng âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.