TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放风

fàngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放風

Âm Hán Việt PHÓNG PHONG

放风 nghĩa là cho thông gió.

Nghĩa của 放风

fàngfēng

PHÓNG PHONGĐộng từphồn thể 放風
  1. Cho thông gió
  2. Cho tù nhân ra ngoài vận động
  3. Đưa ra thông tin

Câu hỏi thường gặp

放风 nghĩa là gì?

放风 (fàngfēng) nghĩa là cho thông gió.

放风 đọc thế nào?

放风 đọc là fàngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放风 là gì?

Âm Hán Việt của 放风 là "phóng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.