TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放飞机

fàngfēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放飛機

Âm Hán Việt PHÓNG PHI CƠ

放飞机 nghĩa là Cho ai đó leo cây.

Nghĩa của 放飞机

fàngfēijī

PHÓNG PHI CƠĐộng từphồn thể 放飛機
  1. khẩu ngữ Cho ai đó leo cây
  2. Không thực hiện đúng hẹn

Câu hỏi thường gặp

放飞机 nghĩa là gì?

放飞机 (fàngfēijī) nghĩa là Cho ai đó leo cây.

放飞机 đọc thế nào?

放飞机 đọc là fàngfēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 放飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 放飞机 là "phóng phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.