政工 nghĩa là công tác chính trị, công tác tư tưởng.
Nghĩa của 政工
zhènggōng
CHÍNH CÔNGDanh từ
Công tác chính trị
Công tác tư tưởng
Câu hỏi thường gặp
政工 nghĩa là gì?
政工 (zhènggōng) nghĩa là công tác chính trị, công tác tư tưởng.
政工 đọc thế nào?
政工 đọc là zhènggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 政工 là gì?
Âm Hán Việt của 政工 là "chính công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.