TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政工

zhènggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH CÔNG

政工 nghĩa là công tác chính trị, công tác tư tưởng.

Nghĩa của 政工

zhènggōng

CHÍNH CÔNGDanh từ
  1. Công tác chính trị
  2. Công tác tư tưởng

Câu hỏi thường gặp

政工 nghĩa là gì?

政工 (zhènggōng) nghĩa là công tác chính trị, công tác tư tưởng.

政工 đọc thế nào?

政工 đọc là zhènggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 政工 là gì?

Âm Hán Việt của 政工 là "chính công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.