政府
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
政府 nghĩa là chính phủ.
Nghĩa của 政府
zhèngfǔ
CHÍNH PHỦDanh từ, Tính từ- Chính phủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 政府
Đồng nghĩa
Từ ghép có 政府
Câu ví dụ với 政府
- 改革者的目标是要改进政府。 Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.Tatoeba #4717467
- 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
政府 nghĩa là gì?
政府 (zhèngfǔ) nghĩa là chính phủ.
政府 đọc thế nào?
政府 đọc là zhèngfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 政府 là gì?
Âm Hán Việt của 政府 là "chính phủ".