TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政权真空

zhèngquánzhēnkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政權真空

Âm Hán Việt CHÍNH QUYỀN CHÂN KHÔNG

政权真空 nghĩa là khoảng trống quyền lực, khoảng trống chính trị.

Nghĩa của 政权真空

zhèngquánzhēnkōng

CHÍNH QUYỀN CHÂN KHÔNGphồn thể 政權真空
  1. Khoảng trống quyền lực
  2. Khoảng trống chính trị

Câu hỏi thường gặp

政权真空 nghĩa là gì?

政权真空 (zhèngquánzhēnkōng) nghĩa là khoảng trống quyền lực, khoảng trống chính trị.

政权真空 đọc thế nào?

政权真空 đọc là zhèngquánzhēnkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 政权真空 là gì?

Âm Hán Việt của 政权真空 là "chính quyền chân không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.