TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政治人物

zhèngzhìrénwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ NHÂN VẬT

政治人物 nghĩa là nhân vật chính trị, chính trị gia.

Nghĩa của 政治人物

zhèngzhìrénwù

CHÍNH TRỊ NHÂN VẬT
  1. Nhân vật chính trị
  2. Chính trị gia
  3. Chính khách

Câu hỏi thường gặp

政治人物 nghĩa là gì?

政治人物 (zhèngzhìrénwù) nghĩa là nhân vật chính trị, chính trị gia.

政治人物 đọc thế nào?

政治人物 đọc là zhèngzhìrénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 政治人物 là gì?

Âm Hán Việt của 政治人物 là "chính trị nhân vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.