TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政治

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhèngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ

政治 nghĩa là chính trị.

Nghĩa của 政治

zhèngzhì

CHÍNH TRỊDanh từ, Tính từ
  1. Chính trị
  2. Thuộc về chính trị

Từ ghép có 政治

Câu ví dụ với 政治

  • 玛丽对政治感兴趣。 Mǎlì duì zhèngzhì gǎnxìngqù.Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

政治 nghĩa là gì?

政治 (zhèngzhì) nghĩa là chính trị.

政治 đọc thế nào?

政治 đọc là zhèngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 政治 là gì?

Âm Hán Việt của 政治 là "chính trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.