政治
giọng máy của trình duyệt
政治 nghĩa là chính trị.
Nghĩa của 政治
zhèngzhì
CHÍNH TRỊDanh từ, Tính từ- Chính trị
- Thuộc về chính trị
Từ ghép có 政治
Câu ví dụ với 政治
- 玛丽对政治感兴趣。 Mǎlì duì zhèngzhì gǎnxìngqù.Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
政治 nghĩa là gì?
政治 (zhèngzhì) nghĩa là chính trị.
政治 đọc thế nào?
政治 đọc là zhèngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 政治 là gì?
Âm Hán Việt của 政治 là "chính trị".