TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政治史

zhèngzhìshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ SỬ

政治史 nghĩa là lịch sử chính trị.

Nghĩa của 政治史

zhèngzhìshǐ

CHÍNH TRỊ SỬ
  1. Lịch sử chính trị

Câu hỏi thường gặp

政治史 nghĩa là gì?

政治史 (zhèngzhìshǐ) nghĩa là lịch sử chính trị.

政治史 đọc thế nào?

政治史 đọc là zhèngzhìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 政治史 là gì?

Âm Hán Việt của 政治史 là "chính trị sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.